| khấm khá | tt. Tốt dần lên trong đời sống vật chất đời sống khấm khá o làm ăn khấm khá. |
| khấm khá | tt Đã khá hơn trước: Sức làm ăn khấm khá mãi lên (NgTuân). |
| Hiện giờ thì cháu khổ sở , côi cút , nhưng biết đâu sau này cháu lập gia đình , làm ăn khấm khá , thế nào con cháu của cháu cũng lo đền đáp lòng tốt của bà con cô bác. |
| Hôm nay bà cụ đã cởi mở hơn , nói cho anh biết bà cũng có 7 người con nhưng giờ chỉ còn 5 thôi , 4 trai 1 gái , đứa nào cũng làm ăn khấm khá. |
| Từ đấy làm ăn khấm khá , cho là tượng Bụt giúp. |
Rốt cuộc mẹ Hân của chúng đi đâủ Thoạt tiên người trong xóm đồn đoán chắc mẹ nó đi kiếm mối làm ăkhấm kháá hơn , đặng kiếm tiền trả nợ cho chồng , đỡ mang tiếng xấu cho những đứa con. |
| Thương vợ vất vả , một hôm anh chồng thủ thỉ với Tám Lũy : Hồi này kinh tế gia đình cũng kkhấm khá, má nó đừng bươn nữa , ở nhà chăn nuôi đặng lo lắng cho sắp nhỏ nên người , mấy việc bên ngoài cứ để tui gánh. |
| Thấy họ làm ăn kkhấm khátừ việc nuôi cá lồng nên gia đình tôi mạnh dạn đi vây vốn ngân hàng về đầu tư nuôi. |
* Từ tham khảo:
- khậm khạc
- khân khư
- khẩn
- khẩn
- khẩn
- khẩn cấp