| khẩn cấp | tt. Gấp: Việc khẩn-cấp, giấy tờ khẩn-cấp. |
| khẩn cấp | - t. 1 Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ. Công tác chống lụt khẩn cấp. Nhiệm vụ khẩn cấp. 2 Có tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải có ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ. Tình thế khẩn cấp. Tin bão khẩn cấp. |
| khẩn cấp | tt. Gấp gáp, không thể trì hoãn được: tin bão khẩn cấp o nhiệm vụ khẩn cấp. |
| khẩn cấp | tt (H. khẩn: gấp gáp; cấp: mau gấp) Gấp lắm: Lệnh khẩn cấp. |
| khẩn cấp | tt. Gấp: Giấy tờ khẩn cấp. |
| khẩn cấp | .- Cần kíp, gấp rút: Công tác khẩn cấp. |
| khẩn cấp | Cần kíp: Việc khẩn-cấp phải đi ngay. |
Có người đội xếp tây vào trình về một việc khẩn cấp. |
Loan biết Dũng nói dối , vì ông cụ thân sinh ra Dũng đã qua đời được mấy tháng nay , nàng chắc là Dũng có việc khẩn cấp lắm , mà việc đó là việc gì thì Loan đã đại khái đoán ra được rồi. |
| Lệnh của ông cả làm tiêu tan bao nhiêu tính toán , cho nên dù lời nhắn khẩn cấp , Lợi vẫn nấn ná ở thêm một ngày nữa. |
| Anh chạy dọc theo sông Côn , lòng bồn chồn không hiểu vì đâu Nhạc gọi mình về khẩn cấp như vậy. |
| Gần như một hội đồng kỷ luật được triệu tập khẩn cấp , gồm có Nhạc , Huyền Khê , Bùi Văn Nhật và Chỉ. |
| Tại việc quan trọng , khẩn cấp quá , " ở trên " không muốn cho mọi người biết. |
* Từ tham khảo:
- khẩn điền
- khản hầu phong
- khẩn hoang
- khẩn khoản
- khẩn mạch
- khẩn xa