| khẩn khoản | trt. Nằn-nì van xin: Khẩn-khoản mời cho được. |
| khẩn khoản | - Nằn nì nài xin: Khẩn khoản xin tòng quân. |
| khẩn khoản | tt. Thật tâm nài nỉ, thuyết phục để được đáp ứng yêu cầu: khẩn khoản van nài o khẩn khoản mời khách. |
| khẩn khoản | đgt (H. khẩn: thỉnh cầu; khoản: thành khẩn) Nằn nì xin làm gì: La-sơn phu tử khẩn khoản xin đi (NgHTưởng). |
| khẩn khoản | đt. Nht. Khẩn cầu. |
| khẩn khoản | .- Nằn nì nài xin: Khẩn khoản xin tòng quân. |
| Tuy chàng muốn không bao giờ xuôi Hà Nội , tuy chàng muốn quên hẳn không bao giờ nghĩ đến Loan , thế mà vừa rồi chàng vẫn khẩn khoản nhờ Độ dò xét hộ chàng về tình cảnh Loan. |
| Mong rằng lúc khác được gặp bà không vội vàng như... Loan ngắt lời : Anh Dũng... anh định đi đâu bây giờ ? Dũng hơi lấy làm lạ về câu hỏi có ý khẩn khoản của Loan , chàng đứng lặng yên không trả lời. |
| Bấy lâu cháu ở nhà một mình được , thì đến đằng kia không ở một mình được sao ? Thấy bà Đạo nói khẩn khoản mãi mà lời nói có ngụ ý bắt buộc , Loan không nhịn được nữa , nói vắn tắt mấy câu : Thưa cô , cháu đã nghĩ kỹ rồi. |
Loan giật mình quay lại , nói giọng khẩn khoản : Mưa thế kia anh về sao được. |
| Xuân không khẩn khoản mời chàng cùng đi lại Cận nữa. |
| Thì ra chiều hôm đó khi nói rằng lên thẳng nhà báo để đòi tiền ‘nhuận bút’ cho bạn , Văn khẩn khoản thỉnh cầu ông chủ nhiệm đăng những bài của Minh. |
* Từ tham khảo:
- khẩn xa
- khẩn thần
- khẩn thiết
- khẩn trương
- khẩn yếu
- khấn