| khẩn thiết | trt. Thành-khẩn thiết-tha: Khẩn-thiết cầu xin. |
| khẩn thiết | tt. Gấp-gáp và cần-thiết: Việc khẩn-thiết, không thể chần chờ. |
| khẩn thiết | - Cần kíp lắm: Công việc khẩn thiết. |
| khẩn thiết | tt. 1. Cần thiết và cấp bách phải ưu tiên trước nhất: công việc khẩn thiết. 2. Thiết tha, mong được đáp ứng ngay: yêu cầu khẩn thiết o lời kêu gọi khẩn thiết. |
| khẩn thiết | tt, trgt (H. khẩn: gấp gáp; thiết: gấp) Cần kíp lắm; Gấp rút: Tôi khẩn thiết đề nghị phải giảm ngay xuống mức thấp nhất tình trạng lãng phí này (Võ Văn Kiệt). |
| khẩn thiết | tt. Gắng bó thân-thiết: Tiếp đãi bạn-bè có vẻ khẩn-thiết. |
| khẩn thiết | .- Cần kíp lắm: Công việc khẩn thiết. |
| Dường như chú muốn nói : “Đấy , tía mày dặn tao như thế , mày nghe chưa ? " Nhưng khi tía nuôi tôi hỏi chú có hứa với ông như thế được không , giọng tía nuôi tôi nói nghe sao mà khẩn thiết , vừa xúc động mà cũng đượm đầy lo âu , thì cái cười mủm mỉm trên môi chú vụt bay mất. |
| Nhưng trước lời van nài khẩn thiết của Hà Lan , nhất là trước đôi mắt long lanh lúc nào cũng mở to của nó , cuối cùng tôi đành phải xiêu lòng. |
| Một lần nữa , anh lại nghe thấy một cái gì trỗi dậy rất mãnh liệt , cứ sôi lên , thôi thúc khẩn thiết trong lòng. |
| Được thấy hai điều đó thì tao nhắm mắt mới đành ! Anh Tám nói : Sớm muộn gì má cũng sẽ nhìn thấy được hai điều đó ! Chắc hôn Tám , chắc thiệt hôn Tám? Mẹ Sáu hỏi lại và ngước mắt khẩn thiết nhìn anh Tám như thầm hỏi thêm : "Saỏ Có gì mới không? Đảng nói sao , nói lại tao nghe , tao mừng với coi !". |
| Trong đó còn mạnh giỏi hết không , con tôi còn sống không? Nếu còn thì bắn một phát súng cho tôi mừng !... Mấy lời cuối cùng chị Sứ nói sao mà vội vã , sao mà dồn dập , khẩn thiết ! Tiếng chị như gào lên trong máy , cấp bách , dữ dội. |
| Tiếng hú ngân dài , mãnh liệt , khẩn thiết như không phải của tiếng người… Tiếng hú đeo đuổi bện thành sợi dây níu kéo cái chấm nhỏ dừng lại trở về. |
* Từ tham khảo:
- khẩn yếu
- khấn
- khấn khứa
- khấn trâu trả lễ bò
- khấn vái
- khâng khấc