| khâm sai | dt. Quan do triều-đình phái đi công-cán: Khâm-sai đi chẩn-bần. |
| khâm sai | - Chức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt. |
| khâm sai | dt. Chức quan được vua phái đi làm một nhiệm vụ quan trọng. |
| khâm sai | dt (H. khâm: thuộc về vua; sai: sai khiến) Chức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt: Tự-đức cử khâm sai đại thần sang Pháp thương lượng. |
| khâm sai | dt. (xưa) Kẻ do vua phái đi công-cán ở một nơi nào: Chức khâm-sai. Khâm-sai đại-thần. |
| khâm sai | .- Chức quan do vua phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt. |
| khâm sai | Quan của vua sai đi công-cán. |
| Một hôm , ông đến chơi một ông tổng đốc lĩnh chức khâm sai đi dẹp loạn Đốc Tít , giữa lúc ông tổng đốc sắp sửa cất quân lên đường. |
| Chung quanh kho , trong tầm tên bay , cây cối bị phát quang , hai người chỉ huy trực tiếp là Đốc trưng Đằng và khâm sai Lạng đều ra nghiêm lệnh không cho phép bất cứ người dân nào được lại gần. |
| khâm sai Lạng không kịp mặc quần áo trận ,cầm giáo la hét , đe dọa đốc thúc quân lính cầm lấy vũ khí. |
| khâm sai Lạng mặc độc một bộ quần áo lót nhăn nhó , tóc rối bù chưa kịp búi , cầm gươm lăm lăm chận cửa. |
| Dù không muốn , họ bị đẩy dần tới gần khâm sai Lạng hơn. |
| Tên lính già bị đẩy gần mũi gươm của khâm sai Lạng nhất , mặt xanh mét , chân tay bủn rủn , líu lưỡi không thốt được lời nào. |
* Từ tham khảo:
- khâm tai
- khâm thiên giám
- khâm thử
- khâm tứ
- khâm lẩm
- khấm khá