| kèo nài | đt. Cố đòi-hỏi cho kỳ được: Kèo-nài để lãnh cho được mối ấy. |
| kèo nài | đgt. Kì kèo và nài nỉ dai dẳng: kèo nài mấy đồng xu. |
| kèo nài | đgt Xin xỏ dai dẳng: Hắn là người quen đến kèo nài, mình khó nghĩ quá. |
| kèo nài | đt. Nht. Kèo-cò. |
| Vì thầy và bạn kèo nài mãi nên hai người con thần Mưa trộm phép cha gọi mưa xuống và trời quả nhiên mưa thật. |
| Vậy mà , bé vẫn đói đến mức lén qua nhà hàng xóm ở làng Metiala (bang Tây Bengal) và kkèo nàihọ cho ăn. |
| (Xem tiếp) Cuộc sống lạc quan tại Nga thời đồng Rúp mất giá Bài phóng sự mở đầu với cảnh cô Ania kkèo nàiđể mua chiếc máy pha cà phê ở cửa hàng M Video. |
* Từ tham khảo:
- kèo nèo
- kèo nèo
- kèo nhèo
- kẻo
- kẻo mà
- kẻo nữa