| im ỉm | trt. Rất im: Nằm im-ỉm, nín im-ỉm |
| im ỉm | - Một cách lặng lẽ, không nói năng gì: Ngồi im ỉm. |
| im ỉm | tt. Lặng im, không có dấu hiệu của sự hoạt động: Cửa đóng im ỉm suốt ngày. |
| im ỉm | trgt Lặng lẽ, không nói năng gì: Cả bọn ngồi im ỉm. |
| im ỉm | bt. Im, không lên tiếng. |
| im ỉm | .- Một cách lặng lẽ, không nói năng gì: Ngồi im ỉm. |
| Các nhà đã đóng im ỉm , trừ một vài cửa hàng còn thức , nhưng cửa chỉ để hé ra một khe ánh sáng. |
| Chị có thể nhắm mắt lại đi vài bước đưa tay là tìm ra cây kim trong rổ may , việc gì phải khó chịu vì cái cửa sổ phòng ngủ hướng ra phía gió bấc cứ đóng im ỉm suốt năm. |
| Cửa ngang nhà Hai Nhiều đóng im ỉm. |
| Hèn gì hai ngày nay , cửa đóng im ỉm. |
| Cánh cửa vẫn đóng im ỉm. |
| Cửa đóng im ỉm , trẻ con đứng phía trong song cửa xì xào , lấm lét nhìn đám lính của Nhật đi lại ngoài đường hoang vắng. |
* Từ tham khảo:
- im ỉm như gái ngồi phải cọc
- im khe
- im lặng
- im lặng như tờ
- im lìm
- im lịm