| huyện | dt. Khu-vực hành-chánh trong một phủ: Để cho bảy huyện nhân-dân, No-say được đội hoàng-ân từ rày (CD) // Chức quan triều-đình xưa cai-trị một huyện: Tri-huyện; Tai nghe ông huyện đòi hầu, Mua chanh mà gội xức dầu cho thơm (CD) // Chức quan-lại cao-cấp ngạch hành-chính Nam-kỳ chọn trong hàng thơ-ký Soái-phủ quá sáu năm qua một kỳ thi hoặc những người có bằng cử-nhân luật: Đậu huyện, thi huyện. |
| huyện | - d. Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã. |
| huyện | dt. Đơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã: Các xã trong huyện đều vượt năng suất lúa o huyện bộ o huyện đội o huyện đường o huyện lệnh o huyện lị o huyện nha o huyện uỷ o huyện uỷ viên o phủ huyện o tri huyện. |
| huyện | dt Khu vực hành chính gồm nhiều xã: Huyện Từ-liêm thuộc ngoại thành Hà-nội. |
| huyện | dt. Khu-vực cai-trị do nhiều tổng họp lại mà thành (ở Nam-bộ gọi là quận), nhỏ hơn phủ. // Tri huyện, người đứng đầu một huyện. Ông huyện, Nht. tri-huyện. |
| huyện | .- d. Khu vực hành chính gồm nhiều xã. |
| huyện | Một khu vực cai trị trong một tỉnh, nhỏ hơn phủ. |
Lên gác thắp đèn , chàng bóc thư ra coi mới biết là thư của ông chú hỏi xem chàng có bằng lòng lấy cô Phiên con ông Hàn Tích ở phố huyện không : " Hôm nay anh về xem mặt. |
Bích vừa ra khỏi thì đến bà huyện Tịch , một người cô của Thân bước vào. |
Bà Phán , bà huyện Tính , và hai chị em Bích , Châu cùng bước vào , cười cười nói nói rộn rã. |
| Bà Phán bế cháu lên ngắm nghía vuốt ve rồi quay lại bảo bà huyện : Cái lão thầy bói nói thế mà đúng. |
| Bà huyện Tịch rủ nàng đi lễ. |
| Loan chỉ cốt có dịp đi chơi , nên nhận lời và trong khi bà huyện bận lễ và hầu bóng trong đền thì nàng vào rừng một mình chạy nhảy khắp nơi. |
* Từ tham khảo:
- huyện đoàn
- huyện đội
- huyện đàng
- huyện đường
- huyện hàm
- huyện lệnh