| hưu quan | đt. Công-chức hưu-trí: Xưa, những hưu-quan về làng thường được cử làm Đại-hương-cả hoặc một chức trong hương-quan. |
| hưu quan | - Quan đã về hưu trí. |
| hưu quan | dt. Quan đã về hưu. |
| hưu quan | dt (H. quan: quan lại) Quan lại đã về hưu (cũ): Hồi ấy tuy là một hưu quan, ông cụ vẫn tiếp tục dạy học. |
| hưu quan | dt. (itd) Ông quan đã về hưu. |
| hưu quan | .- Quan đã về hưu trí. |
| hưu quan | Quan đã về hưu. |
Chủ nhân "Túy lan trang" , một vị hưu quan , từ ngày được nộp lại triều đình chiếc ấn vàng , lui về chỗ huê viên , thường để hết thời giờ vào việc vun trồng , chăm chút một thứ lan rất quý , tìm tận ở Yên Tử sơn , hồi còn tại chức nơi tỉnh Đông ngoài Bắc. |
Chủ nhân "Túy lan trang" , một vị hưu quan , từ ngày được nộp lại triều đình chiếc ấn vàng , lui về chỗ huê viên , thường để hết thời giờ vào việc vun trồng , chăm chút một thứ lan rất quý , tìm tận ở Yên Tử sơn , hồi còn tại chức nơi tỉnh Đông ngoài Bắc. |
* Từ tham khảo:
- hưu trí
- hưu tức
- hữu
- hữu
- hữu
- hữu ái