| hưu trí | đt. C/g. Hồi-hưu hay Về hưu, thôi việc luôn khi đúng hạn hay đúng tuổi theo quy-chế và mỗi tháng hay mỗi kỳ ba tháng được lãnh một phần lương dưỡng già (Xt. Hưu-bổng). |
| hưu trí | - Nói công chức thôi việc khi tuổi già. |
| hưu trí | đgt. Nghỉ việc khi đã già hoặc đủ thời gian phục vụ, được hưởng chế độ lương bổng theo quy định của nhà nước. |
| hưu trí | tt (H. trí: hết; đến cùng) Nói công chức đến tuổi già, không làm việc nữa: Xưa đã định chữ lương duyên cùng quan hưu trí ở miền Hàn giang (LVT). |
| hưu trí | đt. Về hưu, hồi hưu: Quan lại hưu trí. |
| hưu trí | .- Nói công chức thôi việc khi tuổi già. |
| hưu trí | Nói các quan chức thôi việc về nghỉ. |
| Thêm vào số lương hhưu trí, cậu sống dễ dàng , thừa ăn mặc. |
| Thầy tôi bảo xin đổi về đấy để đợi hưu trí cho tiện. |
| Cha nàng vẫn có tính ít nói nhưng hôm nay nàng nhận thấy sự im lặng của cha có vẻ phiền muộn , chán nản hơn : " Hay thầy nhận được tin phải về hưu trí ! Không có lẽ vì thầy cũng chẳng nghèo gì , và ít lâu nay , thầy vẫn nhắc luôn và thầy muốn nghỉ... Hay thầy phiền vì thấy dì ghẻ ác nghiệt với mình ! " Cái ý tưởng đó làm nàng vui thầm. |
| Cái bản tính ấy , khiến nó chỉ muốn làm việc với chủ suốt đời , không muốn có ngày hưu trí , mặc dầu chủ vẫn coi nó là vật hèn. |
| Thái phó Lý Du Đô dâng sớ xin hưu trí , thăng làm Thái sư , ban cho vàng bạc về quê. |
| Ké Lung là cán bộ hưu trí , thành viên hội khuyến học của bản. |
* Từ tham khảo:
- hữu
- hữu
- hữu
- hữu ái
- hữu bang
- hữu biên