| hưng vong | đt. Dấy lên rồi tiêu-tan // (lóng) Sình lên xọp xuống: Hưng-vong không mấy lúc. |
| hưng vong | - Hưng thịnh và suy vong. |
| hưng vong | tt. Hưng thịnh và suy vong: quy vật hưng vong của các triều đại phong kiến. |
| hưng vong | tt (H. vong: mất đi) Nói một quốc gia nổi lên hay mất đi: Cuộc thế hưng vong, vài lớp sóng (Bùi Kỉ); Thời hưng vong, bĩ thái là thường (Tản-đà). |
| hưng vong | dt. Nht. Hưng-phế. |
| hưng vong | .- Hưng thịnh và suy vong. |
| hưng vong | Khởi lên và mất đi: Cuộc hưng vong. |
Ha ha ha... Ai cười gì bác đâu ? Bộ lão già này nói bậy à ? Hừ , chú làm tuyên truyền chú há chẳng biết " Quốc gia hưng vong , thất phu hữu trách " sao ? Nước nhà còn mất , đến một thằng mẹ rượt (đồ bỏ đi) như lão đây cũng còn có trách nhiệm mà. |
| Thường thường , trong những lúc chập chờn sắp ngủ như thế , tôi hay mơ thấy hiện ra những cung vàng điện ngọc của một thời xa xừa lắm lắm rồi , có những người con gái nghèo nghe tiếng cuốc kêu mà buồn cái cảhưng vongong suy thịnh của kiép người sung sướng , trâm cài ngọc giắt , ngồi trên lầu cao múa hát sáng đêm đến nỗi mê quá không còn muốn ra về nữa… Sung sướng như thế thì cuốc kêu ra máu có làm gì. |
Thống thiết diễn ca quốc sử nữa , hưng vong non nước lúc đầy vơi. |
| Vậy sự hưng vong của Hán , Sở , chỉ là do ở sự may rủi của trời mà thôi , há nên lấy thành bại mà so bì ử Nhưng đời những kẻ thích phẩm bình nhân vật , có kẻ bảo không phải giời làm mất , có kẻ bảo giời có dính dáng gì. |
| Kim cổ hưng vong chân khả giám , Chư công hà nhẫn gián thư hỷ (Còn mất xưa nay gương đã rõ , Các ông sao nỡ vắng thư can?). |
| Khẩu vương dĩ định hưng vong sự , Bất tại tiền đầu tại hậu đầu. |
* Từ tham khảo:
- hừng
- hừng chí
- hừng hực
- hừng hừng
- hừng máu
- hửng