| hửng | tt. X. Hẩng. |
| hửng | - t. Bắt đầu bừng sáng lên: Trời hửng; Hửng nắng. |
| hửng | đgt. Sáng dần lên: hửng nắng o trời hửng sáng. |
| hửng | tt Bắt đầu sáng ra: Trời đã hửng. |
| hửng | trt. Mới: Hửng sáng. // Trời hửng sáng. |
| hửng | .- t. Bắt đầu bừng sáng lên: Trời hửng; Hửng nắng. |
| hửng | Xem “hẩng”. |
| Cô Vị đưa mắt nhìn các bạn nói : Cô dâu hí hửng như người sắp được của. |
| Ai cho bộ sáo thì mừng hí hửng có khi đến quên cả ăn. |
| Liên mừng quýnh cả lên ! Không ngờ vận mình hôm nay lại hên đến như thế , được một món hời to tát như vậy ! Về đến nhà , nàng hí hửng định vào khoe với chồng. |
| Nàng cúi xuống nhặt tờ báo lên , hí hửng mà rằng : Có mình ạ. |
| Cái gật ấy nếu Hồng hiểu thấu , thì nàng đã chẳng hí hửng quay vào vui vẻ trò chuyện với Tý , Thảo , Mùi. |
| Họ bị chưng hửng , tiến thì ngượng ngập mà lui thì bất tiện. |
* Từ tham khảo:
- hững hờ như hàng tổng đánh kẻ cướp
- hứng
- hứng
- hứng chí
- hứng chuyện thiên hạ
- hứng gió