| hòn | dt. Viên, cục tròn: Hòn đạn; Hòn đất ném đi, hòn chì ném lại (tng) // (R) Núi, cù-lao: Kìa ai khóc tiếng nỉ-non, Ấy vợ lính mới trèo hòn Cù-Mông (CD); Tháng năm khăn gói ra hòn, Muốn ăn trứng nhạn phải lòn hang mai (CD); Hòn Chồng, Hòn Phú-quốc, nước-mắm hòn. |
| hòn | - d. 1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn : Hòn ngọc ; Hòn bi ; Hòn đất ; Hòn gạch. 2. Cù lao nhỏ : Hòn Cau ; Hòn Mê. |
| hòn | dt. 1. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật hình khối: hòn đất o hòn đá o hòn bi o hòn núi. 2. Cù lao nhỏ: Hòn Mê. |
| hòn | dt 1. Vật hình tròn: Hòn bi; Hòn ngọc; Hòn dái 2. Vật kết lại thành một khối nhỏ: Hòn gạch; Hòn đá. |
| hòn | dt Cù lao nhỏ: Hòn Cau; Hòn Mê. |
| hòn | dt. Viên tròn: Hòn đạn, hòn bi. Ngr. Một cục, một khối: Hòn gạch, hòn núi, hòn cù-lao. // Hòn đá. Hòn gạch. Hòn núi. Hòn cù-lao. Nước mắm hòn, nước mắm của hòn cù-lao Phú-quốc. Hòn dái Nht. dái. Hòn đảo. Nht. hòn cù-lao. |
| hòn | .- d. 1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn: Hòn ngọc; Hòn bi; Hòn đất; Hòn gạch. 2. Cù lao nhỏ: Hòn Cau; Hòn Mê. |
| hòn | Viên tròn: Hòn ngọc, hòn bi, hòn đạn. Nghĩa rộng: Một cục, một khối: Hòn gạch, hòn đá, hòn núi. Văn-liệu: Hơn nhau về hòn đất. Hòn đất ném đi, hòn chì ném lại. |
| Nhiều khi nàng đi thơ thẩn một mình bên hòn Trống Mái hay vào rừng thông ngầm mong được gặp Trương một cách bất ngờ. |
Bốn người trèo lần từng hòn đá. |
Phương đưa cho Doanh xem tờ chương trình : Anh xem ở giải ba có con Diamant và con Saphyr , Hữu liên châu là có hai hòn ngọc , về liền nhau. |
| Chị Hiên cúi xuống lật cái hến lên ; cái hến chỉ còn rây một ít thuốc ; trong lúc hấp tấp chị lấy ngón tay quệt thuốc dưới đất cho vào hến , nhưng thuốc lẫn cả với đất còn hút gì ! Không làm sao được , chị nhặt cả những hòn đất có rây thuốc để vào bàn tay rồi chị cứ ngồi đấy khóc thút thít. |
| Loan cúi nhìn xuống , lấy mũi giầy ấn những hòn sỏi to nổi cao lên , đợi Dũng nói. |
| Đến chỗ rẽ quặt ra sân , Dũng nói : Trông những hòn sỏi nầy tôi lại nhớ đến hồi năm ngoái ra Sầm Sơn. |
* Từ tham khảo:
- hòn cứt cũng có đầu đuôi
- hòn dái
- hòn đá còn có khi đổ mồ hôi
- hòn đất cất nên ông bụt
- hòn đất nỏ là một giỏ phân
- hòn lố