| hỗn hợp | đt. Trộn lộn, pha lẫn: Hỗn-hợp nhiều kim-loại thành một hợp-kim // (thth) Chung cho hai phái, hai tính-chất tương-phản: Trận đánh hỗn-hợp (có cả không-quân và lục-quân), trận quần-vợt hỗn-hợp (hai nam hai nữ), Toà án hỗn-hợp (cả hình lẫn hộ...). |
| hỗn hợp | - 1. d. Tập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau. 2. t. Có nhiều thành phần làm việc với nhau: ủy ban hỗn hợp. |
| hỗn hợp | I. đgt. Hòa lẫn, trộn lẫn vào nhau. II. dt. Khối gồm nhiều chất pha lẫn nhau mà mỗi chất giữ nguyên được tính chất vật lí, hoá học của mình: hỗn hợp khí. I II. tt. Không thuần nhất, có nhiều thành phần trong tổng thể: thức ăn hỗn hợp o uỷ ban hỗn hợp. |
| hỗn hợp | dt (H. hợp: họp nhau) Tập hợp nhiều chất trộn lẫn với nhau mà không làm thay đổi tính chất của từng chất: Không khí là một hỗn hợp. tt Gồm nhiều thành phần: Uỷ ban hỗn hợp; Thức ăn hỗn hợp. |
| hỗn hợp | bt. Trộn lẫn, hợp với nhau: Thuỷ-ngân hỗn-hợp với thiếc. Toà-án hỗn-hợp. // Hỗn-hợp hai thể. Toà-án hỗn-hợp. Hỗn-hợp tố-tụng. Phép hỗn-hợp, cách trộn chất nầy với chất kia. |
| hỗn hợp | .- 1. d. Tập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau. 2. t. Có nhiều thành phần làm việc với nhau: Ủy ban hỗn hợp. |
| hỗn hợp | Hợp lẫn lại với nhau: Đạm-khí với dưỡng-khí hỗn-hợp thành không-khí. |
| Đập Đá : Một trung đội hỗn hợp , mười cây súng trường. |
| Mặt đường không còn trải nhựa mà đã được thay thế bởi một hỗn hợp với màu đỏ của đất , màu đen của nước thải , màu nâu của xác động vật , và bảy sắc cầu vồng của đủ loại rác thải. |
| Thỉnh thoảng nhớ lại ngày xưa , anh lại cứ thích ăn , cái vị hỗn hợp của nó không lẫn vào đâu được. |
| Sau đó , để hhỗn hợpnước trong ngăn mát tu lạnh khoảng 1 giờ để hòa quyện hương vị tốt hơn. |
| Đun sôi hhỗn hợpkhoảng 15 phút , tắt bếp và để nguội rồi thưởng thức. |
| Từ tuổi dậy thì , phụ nữ Himba bắt đầu tết tóc và phủ lên một loại hhỗn hợpđược trộn từ đất sét và đất son đỏ. |
* Từ tham khảo:
- hỗn hợp nổ
- hỗn
- hỗn láo
- hỗn
- hỗn mang
- hỗn nhất