| hỗn nhất | đt. Nh. Hỗn-đồng. |
| hỗn nhất | đgt. Hợp nhất, gộp làm một: Hai miền hỗn nhất. |
| hỗn nhất | đt. Hợp làm một. |
| hỗn nhất | Gồm lẫn làm một: Nam bắc hỗn nhất. |
Triều Lê sau khi hỗn nhất , có một viên quan họ Hoàng người Lạng Giang(3) đi xuống Trường An (kinh đô) lĩnh chức , đỗ thuyền ở bên cạnh sông. |
* Từ tham khảo:
- hỗn như chó
- hỗn quan hỗn quân
- hỗn quân
- hỗn quân hỗn quan
- hỗn số
- hỗn tạp