Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hỗn quân
dt.
Quân lính ở tình trạng hỗn loạn, không chỉ huy điều khiển được:
hỗn quân hỗn quan.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hỗn số
-
hỗn tạp
-
hỗn thực
-
hỗn trọc
-
hỗn xược
-
hộn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông ta nói :
Làm gì trước hả ? Làm cái này : Chấm dứt ngay tình trạng
hỗn quân
, hỗn quan ở đây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hỗn quân
* Từ tham khảo:
- hỗn số
- hỗn tạp
- hỗn thực
- hỗn trọc
- hỗn xược
- hộn