| hôn hít | đt. (đ): Nh. Hôn: Hôn-hít say-sưa. |
| hôn hít | - Hôn nói chung: Mẹ hôn hít con. |
| hôn hít | đgt. Hôn nói chung. |
| hôn hít | đgt Hôn nhiều: Bác bế đứa con lần cuối cùng, hôn hít, dặn dò mãi (NgCgHoan). |
| hôn hít | đt. Nht. Hôn. |
| hôn hít | .- Hôn nói chung: Mẹ hôn hít con. |
| hôn hít | Hôn bằng mồm, hít bằng mũi. Nói chung về sự hôn. |
| Bao giờ được rỗi rãi lại bế con vào lòng hôn hít , cấu véo nó. |
| Gượng cười , nàng ẵm Ái vào lòng hôn hít. |
| Lộc ngồi xuống ôm Ái vào lòng hỏi Huy : Bác tài Ái đây , phải không ? Rồi chàng hôn hít con. |
Chị Sen sung sướng thẹn đỏ mặt , ẵm con lên tay hôn hít , chị nhìn đứa bé với tất cả tình âu yếm và tự kiêu của người mẹ , rồi thưa : Bẩm , cháu nó năm ngoái bị sài , cứ quặt quẹo mãi ; đến bây giờ mới đỡ. |
| Ông giơ hai tay ẵm Dung vào lòng , hôn hít , rồi xốc Dung lên trên đùi , ngoáy bụng cho nó cười , rồi lại trịnh trọng đưa trả u già. |
| Bác thường bế nó lên hôn hít , rồi khoe với hàng xóm , nội cả nhà chỉ có nó là giống thầy cháu như đúc. |
* Từ tham khảo:
- hôn lễ
- hôn mê
- hôn ngu
- hôn nhân
- hôn nhân hỗn hợp
- hôn phối