| hòm hòm | tt. Ôn-ổn, gần ổn-thoả, gần an-bài: Công-việc đã hòm-hòm. |
| hòm hòm | - t. Được coi là tạm đủ, tạm xong: Đồ đạc như thế này là hòm hòm. |
| hòm hòm | tt. Tạm xong, tạm đủ, có thể coi là tạm ổn: đã chuẩn bị hòm hòm rồi. |
| hòm hòm | tt Gần ổn thoả: Việc ấy thu xếp đã hòm hòm. |
| hòm hòm | .- t. Được coi là tạm đủ, tạm xong: Đồ đạc như thế này là hòm hòm. |
| Lội ra một quãng ngâm nước mặn và nhảy sóng chán , lên vừa lau khô người là bắt tay dịch , rồi lại nhảy tùm xuống nước , rồi lại lên dịch , suốt ngày vừa nghỉ vừa dịch độ một tháng là hòm hòm rồi , về đọc lại và sửa chữa là nộp bản thảo chứ gì. |
| Vé bán hhòm hòm, chương trình không lỗ. |
| Liên quan đến vấn đề thời điểm định giá đất sao cho đúng , ông Đào Trung Chính , Phó Tổng Cục trưởng Tổng Cục Quản lý đất đai , Bộ Tài nguyên và Môi cho biết : Quy định pháp luật hiện nay có vấn đề ở chỗ , ngày hôm nay mở gói thầu về công trình hạ tầng thì phải hhòm hòmcho nhà đầu tư biết người ta sẽ được bao nhiêu đất , nhưng phải tới khi nào xây dựng hạ tầng xong thì chúng tôi mới định giá đất cụ thể được. |
| Khi Chính phủ đã có văn bản hhòm hòmrồi về bệnh viện tư , tôi mở bệnh viện Hoàn Mỹ đầu tiên trên đường Trần Quốc Thảo. |
| Đến thời điểm này , coi như mọi việc cũng hohòm hòm đâu vào đấy cả rồi. |
* Từ tham khảo:
- hòm rương
- hòm thư
- hòm xe
- hòm xiểng
- hõm
- hóm