| hồi lương | - Cg. Hoàn lương. Nói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện. |
| hồi lương | Nh. Hoàn lương. |
| hồi lương | đgt (H. lương: tốt lành) Nói người gái điếm trở về làm ăn lương thiện: Khuyên nhủ những gái điểm hồi lương. |
| hồi lương | .- Cg. Hoàn lương. Nói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện. |
| Ngân hàng Nhà nước cũng đề nghị điều chỉnh lương cho bà Ly theo đúng quy định , thu hhồi lươngtháng 2 và 3/2016. |
* Từ tham khảo:
- hồi nãy
- hồi năm
- hồi núi
- hồi phục
- hồi quang
- hồi quy