| học thức | dt. Học-lực và kiến-thức, sức học và sự hiểu-biết: Có học-thức. |
| học thức | - d. Tri thức do học tập mà có (nói khái quát). Một người có học thức. |
| học thức | dt. Tri thức thu nhận được qua quá trình học tập: Trình độ học thức, người có học thức. |
| học thức | dt (H. thức: biết) Trình độ hiểu biết do quá trình học tập mà có: Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội thì nhất định phải có học thức (HCM). |
| học thức | dt. Điều học được, hiểu-biết : Người có học thức. // Kẻ vô học thức. |
| học thức | .- Những tri thức do mình học được: Trình độ học thức. |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
| Người nào Thị cũng cho là vô học thức , các ngài hẳn hiểu rõ cái đại học tiểu thuyết của những bọn thanh niên biết tiếng Pháp ; một luồng gió lãng mạn cuối mùa thổi qua để lại biết bao tai hại. |
| Vẫn biết là họ hiểu lắm ! Chính vì vậy , ta phải tỏ cho họ biết rằng họ hiểu lắm mà việc cải cách xã hội không phải là việc của những bọn tuổi còn non nớt , học thức còn dở dang , chỉ được cái kiêu căng là không bờ bến. |
| Thị Loan có học thức , có nhan sắc , đương vào độ chan chứa lòng nguyện ước về một cuộc đời tốt đẹp , thế mà vì hiếu với cha mẹ đã vui lòng lấy một người chồng dốt nát và bao năm đã cố yên vui với số phận mình. |
| Cô Thu chỉ mơ màng tới sự êm đềm của ái tình và cô ao ước sẽ lấy một người hoàn toàn như trí cô tưởng tượng , một người có học thức , có quảng giao , lịch thiệp , biết trọng nữ quyền và nhất là bao giờ cũng yêu cô , yêu một cách nồng nàn , đằm thắm. |
| Có lẽ đó là bởi lễ độ của hạng người có học thức , có giáo dục. |
* Từ tham khảo:
- học trò học troẹt
- học trước quên sau
- học vấn
- học vẹt
- học vị
- học việc