| học trò | dt. Nh. Học-sinh // Người được truyền nghề, người học với một ông thầy từ đầu tới cuối: Tăng-Sâm là học-trò đức Khổng-Tử. |
| học trò | - dt. 1. Học sinh: có nhiều học trò giỏi được học trò yêu mến. 2. Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục: người học trò xuất sắc của phong trào yêu nước. |
| học trò | dt. 1. Học sinh: có nhiều học trò giỏi o được học trò yêu mến. 2. Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục: người học trò xuất sắc của phong trào yêu nước. |
| học trò | dt 1. Như học sinh: Học trò đèn sách hôm mai, ngày sau thi đỗ nên trai mới hào (cd) 2. Người đã được một người thầy dạy cho: Nhan Hồi là học trò của Khổng-tử. |
| học trò | dt. Người đi học, học sinh. |
| học trò | .- d. 1. Nh. Học sinh. 2. Người theo một ông thầy để học một môn triết học hoặc khoa học: Nhan Hồi là học trò của Khổng Tử. |
| học trò | Người đi học. |
| Tiếng cười đùa của bọn học trò sao chàng nghe thấy chán nản thế ! Chàng đứng lại , tẩn mẩn nhìn mãi cái bánh xe vẽ trên bảng đen và cố đoán xem nó là cái máy gì. |
Trương uống luôn một cốc nữa ; chàng đã thấy say bàng hoàng và lúc ôm Mùi trong lòng , Trương có cái cảm tưởng là ôm cô hàng xén đã quen chàng và có lẽ đã yêu chàng từ ngày chàng còn là một cậu học trò khoẻ mạnh. |
| Vượng và Huy không nhìn rõ mặt nhau , nhưng tiếng nói của Huy vẫn đều đều lọt vào tai Vượng ; lúc nói chuyện , hai người cùng sống trở lại những ngày vô tư lự của cái đời học trò chín năm trước. |
| Loan nhớ lại cả một quãng đời thơ ấu mới ngày nào khi nàng với Đạm còn là hai cô học trò cắp sách đi học , thơ ngây mong ước một cuộc đời tốt đẹp. |
| Bây giờ bàn ghế đã có , chỉ còn đợi học trò nữa là có thể gọi bạn tôi là bà giáo được rồi. |
Loan ngửng mặt chăm chú nhìn qua rặng cây và rất lấy làm lạ khi thấy hai cô học trò nhỏ đi qua lại ngoài cổng mấy lượt , thập thò không dám vào. |
* Từ tham khảo:
- học trước quên sau
- học vấn
- học vẹt
- học vị
- học việc
- học viên