| học bộ | dt. X. Bộ Quốc-gia Giáo-dục. |
| học bộ | - Một trong sáu bộ trong triều đình nhà Nguyễn, coi việc học và thi cử. |
| học bộ | dt. Một trong sáu bộ của triều đình nhà Nguyễn, có nhiệm vụ trông coi việc học hành, thi cử. |
| học bộ | dt (H. bộ: cơ quan cao nhất của một ngành trong chính phủ) Bộ phụ trách việc học tập trong thời phong kiến: Ông ấy đã là thượng thư học bộ. |
| học bộ | dt. (xưa) Bộ học. |
| học bộ | .- Một trong sáu bộ trong triều đình nhà Nguyễn, coi việc học và thi cử. |
| học bộ | Bộ coi về việc học cả nước. |
Nhà trường hạ móng khu cao tầng cho các phòhọc bộộ môn. |
Hễ thấy cái Cheparét hiện đại bơi một vòng trên sân trường , trú vào sau dãy nhhọc bộộ môn thì ông Quý , ông Chẩn lại thò ra , tay vẫy , mặt mừng. |
| Cái Cheparét vẫn cứ đến lượn lờ trú ở sau nhà học bộ môn. |
| ẢNH :FBNV Dù yêu thích beatbox nhưng việc theo hhọc bộmôn này không hề dễ dàng. |
| Ông là một nhà giáo nổi tiếng , nhà biên soạn sách giáo khoa phổ thông và giáo trình đại hhọc bộmôn hình học , nguyên Ủy viên Hội đồng Giáo dục Quốc gia Việt Nam. |
| Cô cũng nhận Từ Tiểu Minh làm sử phụ và chính thức theo hhọc bộmôn võ thuật Bắc phái. |
* Từ tham khảo:
- học chẳng hay cày chẳng thông
- học chẳng hay, thi may thì đỗ
- học chế
- học chính
- học chọc bát cơm, học đơm bát cháo
- học cụ