| học bổng | dt. Tiền cấp cho học-sinh để theo đuổi việc học // đ Học-phí miễn cho học-sinh hội đủ một vài điều-kiện. |
| học bổng | - dt (H. bổng: tiền nhận được của Nhà nước) Tiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học: Vì học giỏi, năm nào cháu ấy cũng có học bổng. |
| học bổng | dt. Tiền trợ cấp ăn học theo suất cho học sinh trong khoảng thời gian nhất định: phát học bổng o chu cấp một số học bổng cho các học sinh nghèo vượt khó để học giỏi. |
| học bổng | dt (H. bổng: tiền nhận được của Nhà nước) Tiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học: Vì học giỏi, năm nào cháu ấy cũng có học bổng. |
| học bổng | dt. Tiền cấp cho người học trò giỏi để đi học. |
| học bổng | .- Tiền chính phủ hay đoàn thể cấp cho học sinh để ăn học. |
| học bổng | Tiền cấp cho để đi học: Cấp học-bổng cho học-trò nghèo. |
| Thầy sẽ hướng dẫn em làm đơn xin học bổng. |
| Thầy sẽ hướng dẫn em làm đơn xin học bổng. |
Nhìn chung học sinh trúng tuyển cao đẳng được cấp học bổng ăn học suốt học trình. |
| Tốt nghiệp phải làm việc cho chính quyền (trong lĩnh vực chuyên nghiệp do trường đào tạo) trong một thời gian ấn định , nếu từ chối sự phân công sẽ phải bồi thường tiền học bổng. |
| Học sơ cấp , trung cấp hay đại học đều được học bổng và tiêu chuẩn lương thực cung cấp là 17kg. |
Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu tan rã , từ lúc đó không còn chính sách thí sinh đỗ điểm cao được đi học ở khu vực này , thay vào đó là các chương trình du học tự túc hoặc đi theo học bổng các trường trên thế giới cấp. |
* Từ tham khảo:
- học chẳng hay, thi may thì đỗ
- học chế
- học chính
- học chọc bát cơm, học đơm bát cháo
- học cụ
- học cụ khố