| hoa quả | dt. Hoa và trái: Bày hàng hoa quả tư mùa sẵn (HXH). |
| hoa quả | - dt. Các thứ quả, trái cây dùng để ăn: mua hoa quả bán hoa quả nước hoa quả. |
| hoa quả | dt. Các thứ quả, trái cây dùng để ăn: mua hoa quả o bán hoa quả o nước hoa quả. |
| hoa quả | dt Nói chung các thứ quả: Cửa hàng hoa quả. |
| hoa quả | .- Quả để ăn, nói chung. |
| Bên tây cũng có người chỉ ăn rau cùng hoa quả quanh năm mà lại khỏe mạnh hơn là ăn thịt. |
| Em đi học còn chị , chị tìm cách buôn bán , hoặc bán rau , bán đậu , hoặc bán hoa quả. |
| Các hàng quà bánh , các thức hàng rẻ tiền và vụn vặt ở thôn quê , những hoa quả chua chát hái xanh trong vườn nhà , và bên kia đường , mùi thơm nồi cháo nóng của chị Tư bay ra ngào ngạt. |
Cái nghĩa đã phai dầu khăn dài cũng vắn Dầu cho sáng cũng lu , dầu thù du cũng lợt Dầu láng mướt cũng xuồi Huống gì hoa quả , em kính trả cho chàng Phải duyên muối trắng hơn vàng nghìn cân. |
| Vợ mở một ngôi hàng nước , chen thêm vài ba thứ hoa quả lặt vặt theo mùa. |
| Heo quay , gà vịt , gạo muối , hoa quả dùng để cúng cô hồn được đặt trên một giàn tre cao , dựng ngang trên bãi sông. |
* Từ tham khảo:
- hoa râm
- hoa rầu liễu rũ
- hoa rụng hương bay
- hoa sắc
- hoa sao
- hoa sói