| hoa sao | dt. Cây trồng làm cảnh, thân leo, bám rễ, cành hình trụ có lông tơ, lá hình trái xoan gốc tròn, đầu tù hoặc nhọn, hoa hình sao màu trắng phớt hồng. |
| Mặc dù thế trong tim tôi vẫn vang lên những câu nói của mẹ : "Con hoa sao mà nó giống em thế !". |
| Mặc dù thế trong tim tôi vẫn vang lên những câu nói của mẹ : "Con hoa sao mà nó giống em thế !". |
Con gọi chỗ này là Mùa Xuân đấy ạ ! Không phải mùa xuân sẽ có rất nhiều hoa sao ! Cô vui hơn chưa ạ? Ðừng khóc nữa nhé ! Người lớn , ai lại khóc nhè. |
| Do đó , cũng có đôi chút kinh nghiệm mua được hoa rẻ , đẹp , cũng như cách cắm và giữ hhoa saocho tươi lâu. |
| Em đã tất bật với thiệp hồng , áo cưới , cỗ , hhoa saothì cũng mừng. |
* Từ tham khảo:
- hoa sứ trắng
- hoa tai
- hoa tàn công danh
- hoa tàn ngọc nát
- hoa tàn nhị rữa
- hoa tay