| hổ lốn | - Nói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại. Ngr. Lẫn lộn, tạp nhạp: Văn chương hổ lốn. |
| hổ lốn | tt. Lẫn lộn, lộn xộn nhiều thứ với nhau: món ăn hổ lốn o một mớ kiến thức hổ lốn. |
| hổ lốn | tt, trgt 1. Nói các món ăn trộn lẫn với nhau rồi nấu lại: Đương đói, ăn món hổ lốn này, ngon quá 2. Tạp nhạp; Không có hệ thống: Thứ văn chương hổ lốn ấy, sao lại chọn cho vào sách giáo khoa. |
| hổ lốn | 1. tt. Lộn-xộn, trộn lẫn cái nọ với cái kia: Văn hổ-lốn. 2. dt. Món ăn trộn nhiều thứ lại với nhau. |
| hổ lốn | .- Nói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại. Ngr. Lẫn lộn, tạp nhạp: Văn chương hổ lốn. |
| Một mớ hổ lốn chưa được phân định. |
| Nhưng 10 năm trước , cuộc đời tôi chỉ là đống hhổ lốnkhông hơn không kém nếu Sir Alex không xuất hiện. |
| Vỏ văn học , ruột hhổ lốnNếu bức tranh ngành xuất bản vốn đã loang lổ và hỗn độn thì thị trường sách văn học là tâm điểm của mớ bòng bong ấy vì nhiều lẽ. |
| Sao chép luận văn luận án chắp vá , đạo văn hhổ lốn: cấp phép thể loại văn học. |
| Moi từ trên mạng các tư liệu lịch sử không có nguồn gốc , thêm mắm thêm muối , bịa tạc linh tinh Cứ thế thị trường sách , đặc biệt là thị trường sách văn học ngày càng phải chứa đựng những thứ hhổ lốntừ bốn phương tám hướng kéo đến. |
* Từ tham khảo:
- hổ mang
- hổ ngươi
- hổ phách
- hổ phong
- hổ phù
- hổ phụ sinh hổ tử