| hổ ngươi | tt. Mắc-cỡ, dáng rụt-rè: Khóc hổ-ngươi, cười ra nước-mắt. |
| hổ ngươi | - Nh. Hổ thẹn. |
| hổ ngươi | đgt. Mắc cỡ, xấu hổ, hổ thẹn: Dắt Tiên vào chốn hậu đàng, Võ công xem thấy lòng càng hổ ngươi (Lục Vân Tiên). |
| hổ ngươi | tt Hổ thẹn: Thương ai đi đứng, ra vào hổ ngươi (Tản-đà). |
| hổ ngươi | 1. dt. Thẹn, mắc-cỡ: Tánh con gái hay hổ ngươi. 2. dt. (th) Loại cây hễ đụng chạm đến lá thì lá teo lại như có dáng thẹn, cũng gọi là cây mắc-cỡ. |
| hổ ngươi | .- Nh. Hổ thẹn. |
| hổ ngươi | Trông thấy mà thẹn: Hổ ngươi cáo bệnh xin về kẻo lâu (L-V-T). |
Bạn cười cũng biết hổ ngươi Hổ ngươi thì hổ , thương người cứ thương. |
* Từ tham khảo:
- hổ phong
- hổ phù
- hổ phụ sinh hổ tử
- hổ qua
- hổ thầm
- hổ thẹn