| hổ phù | dt. Phù-hiệu hình đầu cọp của quan tướng xưa. |
| hổ phù | - d. 1. Dấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ. 2. Hình mặt hổ: Thêu hổ phù; Chạm hổ phù. Ngr. Nói mặt sưng sỉa vì giận dữ (thtục). |
| hổ phù | dt. 1. Dấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa có khắc hình đầu hổ. 2. Hình mặt hổ: chạm hổ phù o thêu hổ phù. 3. Mặt mày sưng sỉa vì tức giận: mặt hổ phù. |
| hổ phù | dt (H. phù: thẻ tre để làm tin) Hình mặt hổ: Đầu tường của đền có đắp một hổ phù. |
| hổ phù | dt. Cái dấu của quan võ ngày xưa, làm bằng hổ-phách. |
| hổ phù | .- d. 1. Dấu hiệu, ấn tín các quan võ xưa, có vẽ hình đầu hổ. 2. Hình mặt hổ: Thêu hổ phù; Chạm hổ phù. Ngr. Nói mặt sưng sỉa vì giận dữ (thtục). |
| hổ phù | 1. Cái dấu của quan võ, cái núm làm hình đầu hổ. 2. Hình mặt hổ: áo nâu thêu hổ-phù. Đeo mặt nạ hổ-phù. |
| Lúc vỏ cam còn tươi , ở trong khuôn ép , người ta đã tỉ mỉ trổ lên đấy cái mặt hổ phù. |
"Nó " đây là cái hộp thuốc lào ở trên dán nắp vỏ cam có khắc cái mặt hổ phù. |
| Y vội quờ lấy cái hộp có in mặt hổ phù. |
| Phong Phạm Ngũ Lão làm Điện súy , ban cho hổ phù. |
| Sai thông sự Đặng Hiếu Lộc giải Thôi Tụ , Hoàng Phúc và tù binh bắt được cùng là song hổ phù và ấn bạc hai tầng của Chinh lỗ tướng quân1533 , chiến khí , cờ trống , sổ quân... bảo cho thành Đông Đô biết. |
| Đồng thời , đưa cả chiếc song hổ phù và quả ấn bạc hai tầng của Quan tổng binh An Viễn hầu , nguyên lĩnh Chinh lỗ phó tướng quân , 13. |
* Từ tham khảo:
- hổ qua
- hổ thầm
- hổ thẹn
- hổ thiệt
- hổ trâu
- hổ trướng