Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hơ hải
trt. X. Hớt-hơ hớt-hải.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hơ hải
Nh. Hớt hải.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hơ hổng
-
hơ hớ
-
hơ hớ
-
hơ lửa
-
hờ
-
hờ
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi hắn đi rồi , bỗng Cà Mỵ từ ngoài xóm
hơ hải
chạy về ôm mặt rú lên và cho biết thằng Xăm vừa mổ bụng hai người ở bãi Tre , lấy gan , vô nhà bà con mượn đĩa nhôm xào ăn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hơ hải
* Từ tham khảo:
- hơ hổng
- hơ hớ
- hơ hớ
- hơ lửa
- hờ
- hờ