| hơ hớ | - Nói con gái đang tuổi trẻ mơn mởn: Xuân xanh hơ hớ. |
| hơ hớ | tt. Còn rất trẻ, đầy sức sống: Trai tân hơ hớ bập vào con mẹ nạ dòng. |
| hơ hớ | tt. (Cười) to, vang, liên tiếp phát ra một cách thoải mái, không cần giữ ý: Ông cụ cười hơ hớ. |
| hơ hớ | tt Nói người phụ nữ đang còn trẻ: Vui thú với cái tuổi xuân đương hơ hớ (NgCgHoan). |
| hơ hớ | tt. Còn trẻ do tiếng hớ-hớ đọc trạnh: Thân em hơ-hớ đào tơ. |
| hơ hớ | .- Nói con gái đang tuổi trẻ mơn mởn: Xuân xanh hơ hớ. |
| Tôi sợ cái hiện tượng có vợ con , yêu đương tìm hiểu nhau hẳn hoi , kỷ niệm sâu xa và thề thốt sắt đá hẳn hoi nhưng khi đến nơi đóng quân mới , nhất là nơi phố xá đông vui , thấy con gái hơ hớ thì liền nẩy ra ý định tìm lý do bỏ vợ , bỏ con. |
| Một cô bé chừng mười bảy tuổi rất xinh gái đứng lặng nhìn mọi người đang quây quần ríu rít quanh người Sài nói cười hơ hớ. |
| Tôi sợ cái hiện tượng có vợ con , yêu đương tìm hiểu nhau hẳn hoi , kỷ niệm sâu xa và thề thốt sắt đá hẳn hoi nhưng khi đến nơi đóng quân mới , nhất là nơi phố xá đông vui , thấy con gái hơ hớ thì liền nẩy ra ý định tìm lý do bỏ vợ , bỏ con. |
| Một cô bé chừng mười bảy tuổi rất xinh gái đứng lặng nhìn mọi người đang quây quần ríu rít quanh người Sài nói cười hơ hớ. |
| Đã hóp má rồi lại hay tỏ vẻ hơ hớ trai tơ. |
Làm gì có đứa con gái hơ hớ nào chịu nổi luật lệ hà khắc hơn cả bố mẹ chúng nó ở nhà thế. |
* Từ tham khảo:
- hờ
- hờ
- hờ
- hờ cơ
- hờ hẫng
- hờ hờ