Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hơ lửa
đt. Hơ cái khăn trên lửa rồi áp vào mình hay tay chân
: Hối mau hơ lửa một giờ (LVT).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hơ lửa
đgt.
Để thực phẩm trên lửa, ở một khoảng cách không bị cháy sém.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hờ
-
hờ
-
hờ cơ
-
hờ hẫng
-
hờ hờ
-
hờ hững
* Tham khảo ngữ cảnh
ức cái gì , hai vành tai chỉ đỏ nhừ như
hơ lửa
.
ức cái gì , hai vành tai chỉ đỏ nhừ như
hơ lửa
.
Đối với cảm mạo phong hàn gây đau đầu , có thể lấy gừng tươi thái lát , h
hơ lửa
cho nóng trong khoảng 3 phút , sau đó áp vào huyệt Phong Trì , rồi dùng ngón tay day nhẹ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hơ lửa
* Từ tham khảo:
- hờ
- hờ
- hờ cơ
- hờ hẫng
- hờ hờ
- hờ hững