| hiệu năng | dt. Năng-lực làm việc, kết-quả nhiều hay ít: Máy-móc có một hiệu-năng to gấp mấy mươi lần sức người. |
| hiệu năng | dt. Khả năng tiềm tàng có thể đem đến kết quả khi dùng đến: phát huy hiệu năng ở từng thành viên. |
| hiệu năng | dt (H. hiệu: có công dụng; năng: có thể làm được) Sức làm được nhiều hay ít: Tăng cường hiệu năng của bộ máy tổ chức. |
| hiệu năng | dt. Năng-lực, kết-quả đưa lại nhiều hay ít: Hiệu-năng của máy móc. |
Có thể , không phải đại biểu nào của Việt Nam cũng chuyên nghiệp và hiệu năng trong việc giải quyết khiếu nại và kiến nghị của cử tri. |
| Nếu chỉ được làm một nhiệm kỳ , khó có đại biểu nào có thể trở nên hiệu năng và chuyên nghiệp được. |
Tất nhiên , để có được các đại biểu hiệu năng , trước hết phải chọn được những đại biểu như vậy hoặc có tiềm năng trở thành như vậy qua cuộc bầu cử vào ngày 23 tháng 5 sắp tới. |
| Việc đứng trong Top 1.000 thương hiệu hàng đầu châu Á là một động lực mạnh mẽ để một thương hhiệu năngđộng như Hảo Hảo tiếp tục phát triển trên con đường sứ mệnh của mình , để ngày càng được nhiều người yêu thích , mang đến nhiều sự hài lòng cho người tiêu dùng và lợi ích cho xã hội , nhằm thực hiện đúng sứ mệnh làm người tiêu dùng hạnh phúc theo đúng định hướng và cam kết của Acecook với người tiêu dùng Việt Nam là Cook happiness. |
| Thời gian tới , các NHTM Việt Nam cần chú trọng một số vấn đề sau : Thứ nhất , đầu tư mạnh mẽ vào những hệ thống công nghệ tiên tiến hàng đầu gắn chặt với chiến lược kinh doanh : Đầu tư vào nền tảng và kiến trúc hệ thống công nghệ để đảm bảo một kiến trúc công nghệ tiên tiến nhất , có hhiệu năngvà độ mở rộng cao cũng như an toàn về bảo mật thông tin , đảm bảo có thể hỗ trợ mức độ tăng trưởng kinh doanh cao của các NHTM trong nhiều năm. |
| Ông cũng nói thêm rằng , sự hiện diện của Range Rover SV Coupe sẽ "định hình lại thương hiệu Land Rover , toàn bộ dòng sản phẩm Range Rover và cả phân nhánh xe hhiệu năngcao SVO". |
* Từ tham khảo:
- hiệu phó
- hiệu quả
- hiệu số
- hiệu số ở bảng
- hiệu suất
- hiệu thế