| hiệu nghiệm | tt. Ứng-nghiệm, công-hiệu, có kết-quả rõ-rệt: Thuốc đó rất hiệu-nghiệm; Lời khuyên của anh rất hiệu-nghiệm. |
| hiệu nghiệm | - t. Có hiệu quả, có hiệu lực thấy rõ. Phương pháp hiệu nghiệm. Liều thuốc hiệu nghiệm. |
| hiệu nghiệm | tt. Có hiệu quả, hiệu lực một cách rõ rệt: một loại thuốc hiệu nghiệm. |
| hiệu nghiệm | tt (H. hiệu: có công dụng; nghiệm: đã có chứng thực) Đã tỏ ra là có kết quả tốt: Tiến công là một cách duy nhất hiệu nghiệm để tiêu diệt quân địch (Trg-chinh). |
| hiệu nghiệm | bt. Công-hiệu và kinh-nghiệm, cái thực-chứng thành công: Vị thuốc rất hiệu-nghiệm; cách làm ấy không có hiệu-nghiệm. |
| hiệu nghiệm | .- Có kết quả rõ ràng: Thuốc này hiệu nghiệm lắm, bệnh đỡ ngay. |
| hiệu nghiệm | Có công hiệu và kinh-nghiệm: Cải-cách đã có hiệu-nghiệm. |
Tôi lấy làm tự đắc rằng đã tìm ra một kế hay và rất mừng cái kế đó hiệu nghiệm , vì chị tôi coi như mất hẳn con gà rồi , không cho người đi tìm nữa. |
| Bao nhiêu loại thuốc , loại là hiệu nghiệm của những thầy lang nổi tiếng nhất ở Hà Nội cũng bất lực. |
Gặp Long vương , Dã Tràng cho biết đó là mình chỉ mới làm thử để xem phép có hiệu nghiệm chăng. |
| Muốn chế hóa cái đầy đó , sả chi du (essence de citronnelle) là một môn thuốc hiệu nghiệm. |
Không hiểu do chai dầu hiệu nghiệm hay do tình thương của cô Thịnh mà tôi chẳng còn nghe đau đớn nữa. |
| Bao nhiêu loại thuốc , loại là hiệu nghiệm của những thầy lang nổi tiếng nhất ở Hà Nội cũng bất lực. |
* Từ tham khảo:
- hiệu quả
- hiệu số
- hiệu số ở bảng
- hiệu suất
- hiệu thế
- hiệu thiên