| hiệu thế | Nh. Hiệu điện thế. |
| hiệu thế | dt (lí) (H. hiệu: trừ; thế: trạng thái) Hiệu số điện thế giữa hai điểm trong trường tĩnh điện hoặc giữa hai điểm trên mạch điện dòng không đổi: Có thể dùng khái niệm điện áp thay cho từ hiệu thế. |
| Nhiều cô gái còn hướng bản thân trở thành người có tầm ảnh hưởng đến cộng đồng bằng thời trang bằng việc xuất hiện trên hàng ghế đầu của nhiều show diễn danh giá hay trở thành gương mặt đại diện cho các thương hhiệu thếgiới như Dior , Chanel , Gucci... Đơn cử như giới giải trí Hoa Ngữ , nữ diễn viên Địch Lệ Nhiệt Ba (người Tân Cương) là ngôi sao nổi tiếng nhờ vào tài năng cùng gout ăn mặc thời thượng. |
* Từ tham khảo:
- hiệu thính viên
- hiệu triệu
- hiệu trưởng
- hiệu uý
- hiệu ứng Pha-ra-đây
- hiệu ứng nhiệt