| hiệu phó | dt. Phó hiệu trưởng: Đồng chí hiệu phó thay mặt ban giám hiệu gặp gỡ đoàn học sinh giỏi của nhà trường. |
| hiệu phó | dt (H. hiệu: trường học; phó: người giúp đỡ) Người trong ban giám hiệu một trường học, có nhiệm vụ phụ trách một số công tác và thay mặt hiệu trưởng khi cần thiết: Đồng chí bí thư chi bộ kiêm chức hiệu phó. |
| hiệu phó | .- Người trong ban giám hiệu của một trường, dưới hiệu trưởng. |
| hiệu phó Chẩn động viên anh em ra khuân sách. |
| hiệu phó phụ trách cơ sở vật chất hùng hục nhiệt tình nhưng cũng bị giáo viên bảo : “Thằng cha liếm bọt các mối đầu tư lớn nhỏ , béo múp đầu !” Vẫn còn khoa toán , mấy ông thày đứng tuổi , dạy xong mở cơm hộp vừa ăn vừa kẻ vẽ lung tung trên mặt bàn. |
| Nga sắp được lên hiệu phó. |
| Ông Quý bảo cần trình sở thêm một hiệu phó phụ trách hoạt động ba. |
| Nga ạ , anh nói chân tình , ông Quý bảo Nga , cha Siêu Thị hơn em mười ba tuổi chứ mấy , ưng đi ! Ông Chẩn , nông phu chiếm một nửa chức danh hiệu phó khề khề , cười nửa đùa , nửa thật , Nga ơi , bảo này , cậu mà ưng đám ấy thì đám cưới thứ nhì Đông Dương và ngôi trường này thêm ba toà nữa cho các phòng chức năng ! Nga lặng thinh. |
| Chỉ vì hơi gợn một chút qua thái độ của cô hiệu phó cấp III một ít. |
* Từ tham khảo:
- hiệu số
- hiệu số ở bảng
- hiệu suất
- hiệu thế
- hiệu thiên
- hiệu thính viên