| hiệu quả | dt. Kết-quả tốt, đúng ý muốn: Việc ấy đã có hiệu-quả. |
| hiệu quả | - dt. Kết quả đích thực: hiệu quả kinh tế Lao động có hiệu quả cao. |
| hiệu quả | dt. Kết quả đích thực: hiệu quả kinh tế o Lao động có hiệu quả cao. |
| hiệu quả | dt (H. hiệu: có công dụng; quả: kết cục) Kết quả chắc chắn và rõ ràng: Việc làm của mình phải đem lại hiệu quả thiết thực (PhVĐồng). tt Có kết quả chắc chắn và rõ ràng: Củng cố khối liên minh công nông một cách hiệu quả nhất (Trg-chinh). |
| hiệu quả | dt. Hiệu-nghiệm kết-quả. |
| hiệu quả | .- Kết quả rõ rệt. |
| Thang thuốc đắt tiền mà không có hiệu quả gì. |
| Nhẩm tính lại , thang thuốc không còn hiệu quả gì. |
| Người đàn ông lạ hết sức thú vị khi thấy hiệu quả lời nói của mình , sau mỗi cái gật đầu của ông biện , ông ta cười ha hả , đập tay vào vai ông biện nhắc đi nhắc lại mãi mấy tiếng : " Phải thế không ? Phải thế không nào ! " Người lạ khẽ gật đầu chào ông giáo , tự nhiên tiếp câu chuyện đang bỏ dở : Phải thế không ? Cái gì cũng có qui củ cả. |
| Tuy nhiên , có một việc hoàn toàn bất ngờ đối với ông giáo , xảy ra vào cuối tháng tư năm Mão , giữa lúc ông giáo còn say sưa với hiệu quả thuyết phục của mình. |
| Ông bóp trán cố nhớ cả ngày hôm kia ông chỉ bàn với ông biện cách tìm biện pháp huy động sức người vỡ hoang thêm vùng đất phì nhiêu ở xóm Ké , làm thế nào cho công việc có hiệu quả , thực hiện được sự công bằng. |
| An thấy anh ta đưa vai lên , cố nâng tấm băng hai ba lần mà không được , vì cả hai tay bị trói ra sau lưng nên cử động bả vai không hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- hiệu số ở bảng
- hiệu suất
- hiệu thế
- hiệu thiên
- hiệu thính viên
- hiệu triệu