| hiệu chỉnh | đgt. Chỉnh lại những sai lầm, thiếu sót của máy móc, thiết bị và những kết quả làm việc của chúng để đạt độ chính xác và độ tin cậy cần thiết. |
| hiệu chỉnh | đgt (H. hiệu: khảo sát; chỉnh: sửa cho ngay ngắn) Sửa lại nhằm được chính xác hơn: Hiệu chỉnh máy móc trong xưởng. |
| Vì thấy tứ thơ vẫn được giữ đầy đủ nên chúng tôi không hiệu chỉnh. |
| 191 Thác đông thác nha : Thông giám (Mậu Dần , Đại Trung 2) khảo dị với Man thư , đã hiệu chỉnh là Thác đông áp nha ; nên sửa theo cách gọi đó. |
191 Thác đông thác nha : Thông giám (Mậu Dần , Đại Trung 2) khảo dị với Man thư , đã hiệu chỉnh là Thác đông áp nha ; nên sửa theo cách gọi đó. |
| Ông vẫn làm nghề rửa ảnh , hhiệu chỉnhảnh. |
| Các sở giáo dục , trường học tại các địa phương cần đưa nội dung giáo dục , sinh hoạt STEM vào nội dung kế hoạch năm học , các hoạt động ngoài giờ lên lớp , các cuộc thi khoa học kĩ thuật ; Thường xuyên đánh giá việc triển khai , đo lường hiệu quả và đề xuất các hhiệu chỉnhđể đạt hiệu quả cao hơn. |
| Công tác lập dự án đầu tư , đơn vị chưa có báo cáo cụ thể về khả năng cung cấp than cám 5 , khiến dự án phải hhiệu chỉnhnhiều lần , làm tăng chi phí lập dự án lên hơn 10 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- hiệu điện thế
- hiệu điện thế giới hạn
- hiệu đính
- hiệu đoàn
- hiệu khảo
- hiệu lệnh