| hiệu đính | đt. So-sánh để chữa lại cho đúng. |
| hiệu đính | - đg. Xem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng. Hiệu đính bản dịch. |
| hiệu đính | đgt. Xem xét, đối chiếu và sửa chữa văn bản cho chính xác: hiệu đính sách. |
| hiệu đính | đgt (H. hiệu: khảo xét; đính: sửa lại) Sửa lại những chỗ sai sau khi đã xem xét: Bản dịch bài văn bia này có nhiều chỗ sai cần hiệu đính. |
| hiệu đính | bt. Sửa, đính chính lại. |
| hiệu đính | .- Nh. Hiệu chính. |
| Cho nên Quốc công ta mới hiệu đính , biên tập đồ pháp của các nhà , soạn thành một sách , tuy ghi cả những việc nhỏ nhặt , nhưng người dùng thì nên bỏ bớt chỗ rườm rà , tóm lược lấy chất thực. |
| Khi nhà văn Nguyễn Đình Thi lên đây thì chúng tôi đưa nguyên văn câu thơ tiếng Pháp viết về Khởi nghĩa Yên Bái cho ông hhiệu đính, thì ông bảo : Họ dịch tương đối chuẩn nhưng đề nghị bỏ chữ cong trong câu thơ thứ nhất đi , còn câu thơ thứ 2 thì thay cho mình một chữ. |
| Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật đã tổ chức việc dịch thuật , hhiệu đínhđể có được phiên bản tiếng Anh cuốn "Biên bản chiến tranh 1 2 3 4.75" tốt nhất (có thể) , bảo đảm truyền tải trung thành nguyên tác tới bạn đọc bằng Anh ngữ cả về nội dung và phẩm chất văn chương của tác phẩm. |
| Gluskop G.I. , Raep Bogoxlopxki (1978) , Khảo sát và thiết kế sân bay (Người dịch : Phạm Văn Tới ; Hhiệu đính: Hà Huy Cương , Trường Đại học Kỹ thuật Quân sự). |
| Gluskop G.I. , Raep Bogoxlopxki (1978) , Khảo sát và thiết kế sân bay (Người dịch : Phạm Văn Tới ; Hhiệu đính: Hà Huy Cương , Trường Đại học Kỹ thuật Quân sự).[2]. |
| Ông Bổng yêu cầu khi hhiệu đínhcác tiêu chuẩn lại cho phù hợp với điều kiện sản xuất trong nước thì phải giữ lại được từ 80 95% những tiêu chuẩn của GlobalGap. |
* Từ tham khảo:
- hiệu khảo
- hiệu lệnh
- hiệu lực
- hiệu lực bảo hiểm
- hiệu năng
- hiệu nghiệm