| hiệu lực | đt. Nh. Hiệu-lao: Vì nước mà hiệu-lực // dt. Giá-trị, kết-quả một sự-vật: Hiệu-lực một lời nói, hiệu-lực một thang thuốc. |
| hiệu lực | - dt (H. hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn: Chỉ có bố trí cán bộ đúng chỗ mới phát huy được hiệu lực của tổ chức (VNgGiáp). |
| hiệu lực | dt. 1. Tác dụng đích thực: hiệu lực của lời nói o thuốc có hiệu lực. 2. Giá trị thi hành: Các văn bản trước đây không còn hiệu lực. |
| hiệu lực | dt (H. hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn: Chỉ có bố trí cán bộ đúng chỗ mới phát huy được hiệu lực của tổ chức (VNgGiáp). |
| hiệu lực | bt. Có kết quả năng-lực làm nên. // Hiệu-lực miễn trái, có năng lực, giá trị là thanh toán được các món nợ: Vàng có một hiệu-lực miễn trái vô hạn. |
| hiệu lực | .- d. 1. Khả năng đưa đến kết quả. 2. Tác dụng của luật pháp, qui chế... đối với nhân dân: Đạo luật có hiệu lực từ ngày được chính phủ ban hành. |
| hiệu lực | 1. Hết sức khó nhọc mà làm việc: Vì nước mà hiệu-lực. 2. Có tội phải tòng quân để chuộc tội: Phải đi quân tiền hiệu-lực. |
Tôi hơi buồn vì mất cái thẻ ATM duy nhất còn hiệu lực của mình. |
| Nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Hà Nội và một số tỉnh có liên quan có hiệu lực thi hành từ ngày 1 8 2008. |
| Cô ấy nóng tính lắm ! Thông tin này đã có hiệu lực thực sự. |
Lời nói tiết tha của người đàn bà có duyên vẫn có đôi chút hiệu lực. |
| Sự phong tỏa của công an rất có hiệu lực. |
| Thông tin khẩn cấp về một cơn bão cường độ mạnh sắp đổ bộ vào khiến ai nấy rối rít cả lên , người ta vội vã chằng chống nhà cửa , thu dọn đồ đạc rồi cuống quýt lên xe tập trung về nơi sơ tán trước khi lệnh giới nghiêm có hiệu lực. |
* Từ tham khảo:
- hiệu năng
- hiệu nghiệm
- hiệu phó
- hiệu quả
- hiệu số
- hiệu số ở bảng