| hiệu đoàn | dt. Đoàn-thể học-sinh một trường tổ-chức từng đội và liên-đội để giúp-đỡ nhau trong việc học, giữ-gìn trật-tự và đoàn-kết nhau trong mọi mặt. |
| hiệu đoàn | dt. Tổ chức quần chúng của học sinh trong nhà trường. |
| hiệu đoàn | dt (H. hiệu: trường học; đoàn: họp lại) Tổ chức học sinh trong một trường học: Hiệu đoàn của trường trung học. |
| hiệu đoàn | .- Tổ chức học sinh trong một trường. |
| Lần đó tôi được kết nạp vào Đoàn Thanh niên nhân dân cách mạng , về lại thành phố mang theo cái huy hhiệu đoànnhét trong lai áo và bản hùng ca sùi bọt mép của anh trong tim. |
| Những năm kháng chiến chống Mỹ , là đơn vị thuộc quân khu 4 , trung đoàn pháo binh 164 được điều vào hoạt động ở khu vực giới tuyến và mang danh hhiệu đoànpháo binh Bến Hải. |
| Bảo vệ vùng trời thủ đô những năm chống Mỹ , trung đoàn tên lửa 263 mang mật danh theo tên vị anh hùng áo vải Quang Trung , trong khi Trung đoàn 274 được mang danh hhiệu đoànHùng Vương. |
* Từ tham khảo:
- hiệu lệnh
- hiệu lực
- hiệu lực bảo hiểm
- hiệu năng
- hiệu nghiệm
- hiệu phó