| hiệu chính | đt. Chữa lại cho đúng: Bản cũ do ông X. hiệu-chính. |
| hiệu chính | - đgt (H. hiệu: khảo sát; chính: đúng) Sửa lại cho đúng: Bài báo đã được hiệu chính trước khi đưa in. |
| hiệu chính | đgt. 1. Sửa chữa lại văn bản cho đúng: hiệu chính một cuốn sách. 2. Điều chỉnh số tra ở bảng số cho thích hợp. |
| hiệu chính | đgt (H. hiệu: khảo sát; chính: đúng) Sửa lại cho đúng: Bài báo đã được hiệu chính trước khi đưa in. |
| hiệu chính | đt. Sửa văn lại cho đúng: Nhiều danh-từ cần phải được hiệu-chính. |
| hiệu chính | .- Cg. Hiệu đính. Sửa chữa lại cho đúng: Hiệu chính bài văn. |
| hiệu chính | Sửa, chữa văn lại cho đúng: Hiệu-chính một quyển sách. |
| Phong Ma Nô Đà Nan làm hiệu chính hầu , Sơn Nô làm Á hầu. |
Hán Thương lấy hiệu chính hầu Chế Ma Nô Đà Nan làm Cổ Lũy huyện thượng hầu , trấn giữ châu Tư , Nghĩa , chiêu dụ , vỗ về dân chúng người Chiêm để mưu tiến đánh. |
| Mùa đông năm Đinh Sửu , niên hiệu chính hòa thứ 18 (1697) , Nguyễn Công Cơ dự thi Hội , trúng Tứ trường rồi bước vào dự thi Đình. |
| Suy cho cùng , thương hhiệu chínhlà sáng tạo và công việc. |
| Lần đầu tiên The Look Vẻ đẹp thương hhiệu chínhthức có mặt tại Việt Nam cùng sự tham gia của những thương hiệu trên nhiều lĩnh vực khác nhau. |
| Để phát triển nhân vật , người chơi cần chú ý tới nhiều chỉ số thuộc tính khác nhau , và con đường hữu hhiệu chínhlà thông qua hệ thống phát triển trang bị. |
* Từ tham khảo:
- hiệu điện thế giới hạn
- hiệu đính
- hiệu đoàn
- hiệu khảo
- hiệu lệnh
- hiệu lực