| hiện ảnh | Nh. Hiện hình. |
| hiện ảnh | tt (H. hiện: rõ ràng trước mắt; ảnh: hình ảnh) Nói chất làm cho hình ảnh được thấy rõ trên phim hay giấy ảnh: Mua thuốc hiện ảnh. |
| hiện ảnh | .- Nói thứ thuốc làm cho ảnh xuất hiện trong kính hoặc trên giấy ảnh. |
Thời gian sau đó trên tường Facebook (News feed) của tôi thỉnh thoảng lại xuất hiện ảnh hay bài đăng của... vợ các bạn tôi , thực tế không có liên hệ đã rất lâu. |
| Chính phủ liên bang Australia đang xem xét các dự luật về chống gián điệp và can thiệp từ nước ngoài , trong bối cảnh phát hhiện ảnhhưởng của Nga với bầu cử Mỹ và các câu hỏi xung quanh động cơ các khoản đóng góp "có yếu tố Trung Quốc" cho các đảng phái chính trị tại Úc. |
| Vài ngày trước , trong lúc N. đi tắm , Tuyên lục điện thoại phát hhiện ảnhvợ chụp cùng nhân tình. |
| Bởi vậy có thể nói , Galaxy S8/S8+ là những smartphone có khả năng thực hhiện ảnhđộng vô cực tốt nhất hiện nay. |
| Khi sử dụng camera của Galaxy S8 để thực hhiện ảnhđộng vô cực với bức tranh đang vẽ dang dở của mình , Dũng Yoko đã rất ngạc nhiên vì chất lượng hình ảnh thu được phản ánh gần như hoàn hảo hình ảnh ngoài đời. |
| Ngôi nhà 3112 nơi xảy ra vụ việc đã bị niêm phong Từ những tình tiết này , mạng xã hội xôn xao vấn đề ai là cha đẻ của em bé xấu số và phát hhiện ảnhVân A. chụp chung với T.Đ.T. |
* Từ tham khảo:
- hiện đại
- hiện đại hoá
- hiện giờ
- hiện hành
- hiện hình
- hiện hữu