| hiện diện | tt. Có mặt: Có ba người hiện-diện, hai người khiếm-diện. |
| hiện diện | - đg. (trtr.). Có mặt. Những đại biểu hiện diện. Cần sự hiện diện của ngài. |
| hiện diện | đgt. Có mặt: số người hiện diện o cần sự hiện diện của mọi người. |
| hiện diện | đgt, tt (H. diện: mặt) Đang có mặt ở nơi nào: Buổi họp có bốn mươi hai người hiện diện. |
| hiện diện | tt. Có mặt ở đó: Sự hiện-diện của các hội-viên là cần. // Sự hiện-diện. |
| hiện diện | .- Đang có mặt: Hiện diện ở hội nghị có năm mươi người. |
| hiện diện | Có mặt: Hiện-diện có đông đủ mọi người. |
| Chàng vẫn tin là Văn yêu Liên , và Liên cũng sẽ yêu Văn nếu không có sự hiện diện của mình trên cõi đời này. |
| Người bên này tránh gặp mặt bên kia , có nói chuyện gì cũng phải có sự hiện diện của một người thứ ba. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Người đàn ông đã đầy đủ vợ con mà một thời nàng lầm tưởng là tình yêu đang hiện diện trước mặt nàng. |
| Anh hiện diện bằng xương bằng thịt. |
| Gã mở mắt quan sát người đàn bà đã hiện diện hàng năm nay trong nhà gã. |
* Từ tham khảo:
- hiện đại hoá
- hiện giờ
- hiện hành
- hiện hình
- hiện hữu
- hiện nay