| hiện đại | dt. Đời nay, thời-đại bây-giờ: Thi-văn hiện-đại, lịch-sử hiện-đại. |
| hiện đại | - tt. 1. Thuộc thời đại ngày nay: nền văn học hiện đại âm nhạc hiện đại. 2. Có tính chất tinh vi trong trang bị máy móc: máy móc hiện đại nền công nghiệp hiện đại. |
| hiện đại | tt. 1. Thuộc thời đại ngày nay: nền văn học hiện đại o âm nhạc hiện đại. 2. Có tính chất tinh vi trong trang bị máy móc: máy móc hiện đại o nền công nghiệp hiện đại. |
| hiện đại | tt (H. đại: đời) Thuộc về thời đại hiện nay: Toán học vốn là nền tảng của khoa học và công nghệ hiện đại (HgTụy). |
| hiện đại | dt. Thời-đại hiện nay. |
| hiện đại | .- 1. d. Thời đại ngày nay. 2. t. Áp dụng những phát minh mới nhất của khoa học kĩ thuật: Máy móc hiện đại; Vật lý hiện đại. Chủ nghĩa hiện đại. Quan niệm cho rằng nhiệm vụ của văn hoá là chú trọng đến đời sống, tư tưởng hiện đại và không cần phải phục hồi những giá trị văn hoá cổ. |
| Thứ vũ khí thô sơ thời Trung cổ , lặng lẽ từ trong cành xanh phóng ra , đem lại cái chết bất thình lình không phương cứu chữa sự việc ấy đã gieo vào đầu óc bọn giặc đang cầm những khẩu súng hiện đại trong tay một nỗi khiếp đảm khôn lường. |
| Một năm trước , có nhà tài trợ bảo biếu các thầy một thư viện gắn liền với một phòng học hiện đại , hết thảy thờ ơ , cố nhiên là đám giáo viên nữ vẫn chuyện líu lô. |
| Cứ hiện đại là thờ ơ với nhau ử Đầu óc một anh giáo nó phải thế nào chứ? Hội nhìn ra cả một xã hội nhà trường , nó nhạt nhẽo như một thứ công sở lạnh. |
Hễ thấy cái Cheparehiện đạiại bơi một vòng trên sân trường , trú vào sau dãy nhà học bộ môn thì ông Quý , ông Chẩn lại thò ra , tay vẫy , mặt mừng. |
| Chàng Siêu Thị săn đón , sau khi ký kết tài trợ hẳn một bể bơi hiện đại sau trường. |
| Củng giơ một ngón tay : “Im ! bí mật thành Pari !” Anh bạn vừa chê bai khách sạn Con Nai , bảo “Gái ngon nhưng đắt” cũng là học đòi cách nohiện đạiại. |
* Từ tham khảo:
- hiện giờ
- hiện hành
- hiện hình
- hiện hữu
- hiện nay
- hiện nhũ