| hết nước hết cái | Cạn kiệt, hết mức, không còn có thể hơn được nữa: Đến nông nỗi này, thật là hết nước hết cái, không thể làm gì được nữa. |
| hết nước hết cái | ng Đã hết mọi lẽ rồi, không thể thêm gì nữa: Tôi đã nói hết nước hết cái mà chẳng ăn thua. |
| hết nước hết cái |
|
| Đã chữa trị hết nước hết cái rồi. |
* Từ tham khảo:
- hết quan hoàn dân
- hết ráo
- hết rên quên thầy
- hết sạch
- hết sảy
- hết sẩy