| hết hồn | tt. Giựt mình, sửng-sốt: Sợ hết hồn, làm hết hồn. |
| hết hồn | - đg. (kng.). Mất hết tinh thần, mất hết hồn vía. Sợ hết hồn. |
| hết hồn | đgt. Quá sợ hăi, đến mức như mất hết hồn vía: Con chó xồ ra làm tôi hết hồn o hết hồn hết vía. |
| hết hồn | tt Hoảng sợ quá: Nửa đêm, nó kêu ầm ĩ làm cho bà mẹ hết hồn. |
| hết hồn | .- Hoảng sợ quá, không còn tự chủ được nữa. |
Vừa lúc đó ông giáo Lâm bước vào phòng , giơ tờ nhật báo lên bảo Thảo và Loan : Bắt được một người ở Phú Thọ mà người ấy hình như... Thảo hốt hoảng đứng lên giật lấy tờ báo , đưa mắt tìm chỗ đăng tin , đọc vội vàng rồi vứt xuống bàn , gắt chồng : Cậu chỉ làm cho người ta hết hồn vía. |
Lâm cười nói : Thì tôi đã bảo gì đâu mà hết hồn vía. |
Thế à ! Mợ làm tôi... Loan đáp : Tôi làm cậu hết hồn có phải thế không ? Thân không để ý đến câu nói của vợ , thấy cô đỡ bế đứa bé vào , vội chạy ra để nhìn mặt con. |
Thảo vừa thở hổn hển vừa nói : Chị làm tôi hết hồn. |
Ghê quá ! Ban trưa ở chợ mợ ấy làm chúng tôi hết hồn. |
Bàn bạc gì thì bàn đi , thằng bé sợ hết hồn rồi đây này. |
* Từ tham khảo:
- hết hương còn khói
- hết kể
- hết khôn dồn đến dại
- hết khôn dồn ra dại
- hết kiệt
- hết lẽ