| hết hồn hết vía | tt. Quá sợ đến sửng-sốt giây lâu: Làm hết hồn hết vía. |
| hết hồn hết vía | Lo lắng, sợ hãi, hốt hoảng đến mức không còn biết gì nữa: Tôi lo hết hồn hết vía o sợ hết hồn hết vía o bị một phen hết hồn hết vía. |
| hết hồn hết vía | ng Như hết hồn, nhưng nghĩa mạnh hơn: Nghe tin giặc ập đến mọi người hết hồn hết vía. |
| hết hồn hết vía |
|
| Hơn nữa những hôm họ căn chỉnh cáp cẩu trục mà chúng tôi sợ hhết hồn hết vía. |
* Từ tham khảo:
- hết kể
- hết khôn dồn đến dại
- hết khôn dồn ra dại
- hết kiệt
- hết lẽ
- hết lòng hết dạ