| hết lẽ | Nh. Hết lời. |
| hết lẽ | trgt Với đủ lí lẽ để thuyết phục: Tôi đã nói hết lẽ, nhưng hắn vẫn không nghe. |
| hết lẽ | trt. Đủ các lẽ: Nói hết lẽ mà không nghe. |
| hết lẽ | .- Nh. Hết lời, ngh. 2. |
Trạng sư đem hết lẽ ra để chứng minh rằng Loan không định tâm giết chồng , chỉ vì Thân muốn đánh Loan và vô ý ngã vào con dao. |
| Bính nức nở , viện hết tình , hết lẽ cãi chữa , song viên cẩm chỉ lắc đầu. |
| Ngọa Triều thì có bõ trách làm chỉ Cho nên người làm vua tất phải cư xử cho thật đúng đắn và phải xét hết lẽ vậy. |
| Tử Dục hết lẽ , phải thú tội. |
* Từ tham khảo:
- hết lời
- hết lớn
- hết mức
- hết mực
- hết nạc vạc đến xương
- hết ngày hết buổi