| hết mức | trt. Nh. Hết cỡ: Thiệt hết mức! Hết mức tưởng-tượng. |
| hết mức | pht. Hết mực: cưng con hết mức. |
| Nửa là cõng , nửa là kéo bạn đang nén hết mức cơn đau để theo mình. |
| Được giận dỗi xỉ vả hết mức , cũng đồng thời lại được vuốt ve thương yêu hết lòng. |
Lúc đấy tôi cũng không chắc về những gì mình nói đâu , cũng chẳng biết bản thân mình còn đi được bao lâu nữa , nhưng tôi vẫn giả bộ tự tin hết mức với hy vọng phần nào truyện được động lực cho các bé. |
| Nửa là cõng , nửa là kéo bạn đang nén hết mức cơn đau để theo mình. |
| Được giận dỗi xỉ vả hết mức , cũng đồng thời lại được vuốt ve thương yêu hết lòng. |
Hào hứng đón cái mới , cái lạ của Cách mạng , rồi sẽ có lúc , trong kháng chiến , Xuân Diệu không khỏi ngao ngán , mệt mỏi trước cuộc sống của rừng núi , và dù đã tự kiềm chế hết mức , vẫn phải thốt lên : Sớm nay ra cửa u tì quốc/ Một chiếc xe mau đạp giữa đường. |
* Từ tham khảo:
- hết nạc vạc đến xương
- hết ngày hết buổi
- hết nhang còn khói
- hết nhẵn
- hết nhẵn củ tỏi
- hết nước