| hết nhẵn | tt. C/g. Hết sạch, không còn tí nào: Tiền hết nhẵn. |
| hết nhẵn | đgt. Hết sạch không còn gì nữa: hết nhẵn tiền o tiêu hết nhẵn cả vốn lẫn lãi. |
| hết nhẵn | .- Nh. Hết sạch: Hết nhẵn tiền. |
Anh thì bạn với ma men Anh thì bạn với ả phiền mà chơi Kì lương hết nhẵn tiền rồi Ra ngoài công nợ nó đòi như ri. |
| Bà mẹ ăn xài hết nhẵn rồi lại còn giết con chó làm nhân bánh biếu sư. |
| Và cũng như rươi , cốm và chim ngói , quay đi quay lại chỉ một buổi sáng là những bà nội trợ sành ăn đổ ra mua hết nhẵn. |
| Có nhiều tiền không sao , chứ hôm nhịn quà bánh , tích cóp được sáu bảy xu , chưa được mấy ván đã hết nhẵn , tôi cực phát khóc lên được. |
| Cơ quan có chừng ấy người , tất cả đều được bổ nhiệm làm lãnh đạo , và thế là hhết nhẵnkhông còn một mống nhân viên nào , dù chỉ là một nhân viên để pha nước , dọn phòng , gọi là có. |
* Từ tham khảo:
- hết nước
- hết nước hết cái
- hết nước nói
- hết quan hoàn dân
- hết ráo
- hết rên quên thầy